
| STT | Đang thuộc biên chế | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Hậu vệ |
| Thời gian chuyển nhượng | Đến từ | Sang | Phí chuyển nhượng | Loại chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 30-06-2018 | SL Benfica U15 | Benfica Sad U17 | - | Ký hợp đồng |
| 30-06-2020 | Benfica Sad U17 | Benfica U23 | - | Ký hợp đồng |
| 30-06-2022 | Benfica U23 | Benfica | - | Ký hợp đồng |
| Giải đấu | Ngày | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Bàn thắng | Kiến tạo | Sút phạt đền | Số thẻ vàng | Số thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Bồ Đào Nha | 12-04-2026 17:00 | Benfica | Nacional da Madeira | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Bồ Đào Nha | 06-04-2026 19:45 | Casa Pia AC | Benfica | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giao hữu Quốc tế | 31-03-2026 23:00 | USA | Portugal | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giao hữu Quốc tế | 29-03-2026 01:00 | Mexico | Portugal | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Bồ Đào Nha | 14-03-2026 20:30 | FC Arouca | Benfica | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Bồ Đào Nha | 08-03-2026 18:00 | Benfica | FC Porto | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Bồ Đào Nha | 02-03-2026 20:15 | Gil Vicente | Benfica | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Bồ Đào Nha | 21-02-2026 18:00 | Benfica | AVS Futebol SAD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Bồ Đào Nha | 13-02-2026 18:30 | Santa Clara | Benfica | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Bồ Đào Nha | 08-02-2026 20:30 | Benfica | Alverca | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
|---|---|---|
| Portuguese Super Cup winner | 2 | 26 24 |
| Winner UEFA Nations League | 1 | 25 |
| Portuguese league cup winner | 1 | 24/25 |
| Euro participant | 1 | 24 |
| Champions League participant | 2 | 23/24 22/23 |
| Europa League participant | 1 | 23/24 |
| Portuguese champion | 1 | 22/23 |
| Defender of the Year | 1 | 22/23 |
| World Cup participant | 1 | 22 |
| UEFA Youth League Winner | 1 | 21/22 |