
| STT | Đang thuộc biên chế | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Tiền vệ |
| Thời gian chuyển nhượng | Đến từ | Sang | Phí chuyển nhượng | Loại chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 30-06-2016 | Club Alianza Lima II | Shimizu S-Pulse U18 | - | Ký hợp đồng |
| 31-01-2020 | Shimizu S-Pulse U18 | Shimizu S-Pulse | - | Ký hợp đồng |
| 28-07-2020 | Shimizu S-Pulse | Machida Zelvia | - | Cho thuê |
| 30-01-2021 | Machida Zelvia | Shimizu S-Pulse | - | Kết thúc cho thuê |
| 31-01-2022 | Shimizu S-Pulse | Free player | - | Giải phóng |
| 30-06-2022 | Free player | SV Straelen | - | Ký hợp đồng |
| 30-08-2022 | SV Straelen | Free player | - | Giải phóng |
| 28-02-2023 | Free player | Dep.San Martin | - | Ký hợp đồng |
| 31-12-2023 | Dep.San Martin | Comerciantes Unidos | - | Ký hợp đồng |
| 30-06-2024 | Comerciantes Unidos | Alianza Lima | - | Ký hợp đồng |
| Giải đấu | Ngày | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Bàn thắng | Kiến tạo | Sút phạt đền | Số thẻ vàng | Số thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Siêu Cúp Nam Mỹ | 14-04-2026 22:00 | Grêmio - RS | Deportivo Riestra | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Hạng nhất Brasil | 11-04-2026 23:30 | Internacional - RS | Grêmio - RS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Siêu Cúp Nam Mỹ | 09-04-2026 00:30 | Montevideo City Torque | Grêmio - RS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Hạng nhất Brasil | 03-04-2026 00:30 | Palmeiras - SP | Grêmio - RS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giao hữu Quốc tế | 31-03-2026 18:00 | Peru | Honduras | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giao hữu Quốc tế | 28-03-2026 16:00 | Senegal | Peru | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Hạng nhất Brasil | 19-03-2026 22:00 | Grêmio - RS | Vitória - BA | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Hạng nhất Brasil | 16-03-2026 23:00 | Chapecoense - SC | Grêmio - RS | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Giải bóng đá Hạng nhất Brasil | 13-03-2026 00:30 | Grêmio - RS | Red Bull Bragantino | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Campeonato Gaucho của Brasil | 08-03-2026 21:00 | Internacional - RS | Grêmio - RS | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
|---|---|---|
| Campeão Gaúcho | 1 | 25/26 |