
| STT | Đang thuộc biên chế | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Hậu vệ |
| Thời gian chuyển nhượng | Đến từ | Sang | Phí chuyển nhượng | Loại chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01-01-2019 | Audax SP (w) | Iranduba AM (w) | - | Chuyển nhượng tự do |
| 01-07-2019 | Iranduba AM (w) | Sao Paulo/SP (w) | - | Chuyển nhượng tự do |
| 01-01-2020 | Sao Paulo/SP (w) | Madrid CFF (w) | - | Chuyển nhượng tự do |
| 01-07-2022 | Madrid CFF (w) | Levante UD (w) | - | Chuyển nhượng tự do |
| Giải đấu | Ngày | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Bàn thắng | Kiến tạo | Sút phạt đền | Số thẻ vàng | Số thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải bóng đá Nữ Siêu cúp Tây Ban Nha | 04-10-2025 15:00 | Real Madrid Women | Badalona Women | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Nữ Siêu cúp Tây Ban Nha | 28-09-2025 15:30 | Costa Adeje Tenerife Women | Real Madrid Women | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Nữ Siêu cúp Tây Ban Nha | 21-09-2025 16:30 | Real Madrid Women | Deportivo La Coruna W | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Cúp América Nữ | 30-07-2025 00:00 | Brazil Women | Uruguay Women | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Cúp América Nữ | 23-07-2025 00:00 | Paraguay Women | Brazil Women | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Cúp América Nữ | 14-07-2025 00:00 | Brazil Women | Venezuela Women | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Nữ Siêu cúp Tây Ban Nha | 18-05-2025 10:00 | Valencia FCF Women | Real Madrid Women | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Nữ Siêu cúp Tây Ban Nha | 11-05-2025 10:10 | Real Madrid Women | Costa Adeje Tenerife Women | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Nữ Siêu cúp Tây Ban Nha | 25-04-2025 17:30 | Real Madrid Women | Madrid CFF Women | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Nữ Siêu cúp Tây Ban Nha | 20-04-2025 14:00 | Real Madrid Women | Real Betis Balompié Women | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
|---|---|---|
| CONMEBOL Copa America Femenina winner | 1 | 22 |
| CONMEBOL/UEFA Women's Finalissima runner-up | 1 | 22 |
| SheBelieves Cup runner-up | 1 | 21 |
| Torneio Internacional Feminino de Seleções winner | 1 | 21 |